User Tools

Site Tools


101-hawker-hector-wikipedia-ti-ng-vi-t

Hawker Hector dự định thay thế cho Hawker Audax trong vai trò hiệp đồng tác chiến với lục quân. Do sự phụ thuộc vào đồng cơ Rolls-Royce Kestrel cần thiết cho chương trình Hawker Hind, một động cơ thay thế khác đã được chỉ định. Do đó động cơ Napier Dagger III đã được sử dụng.

  • Hector Mk I: Máy bay hiệp đồng tác chiến với lục quân 2 chỗ ngồi cho RAF.
 Ireland
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

Tính năng kỹ chiến thuật (Hector)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Hawker Aircraft since 1920 [2]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 29 ft 9¾ in (9,09 m)
  • Sải cánh: 36 ft 11½ in (11,26 m)
  • Chiều cao: 10 ft 5 in (3,18 m)
  • Diện tích cánh: 346 ft² [3] (33,1 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 3.389 lb (1.537 kg)
  • Trọng lượng có tải: 4.910 lb (2.227 kg)
  • Động cơ: 1 × Napier Dagger III, 805 hp (601 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • Súng:
  • Bom: 2 quả bom 112 lb (50 kg)
Máy bay có sự phát triển liên quan
Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Halley 1980, p. 352.
  2. ^ Mason 1991, p.265—266.
  3. ^ a ă Mason 1994, p.281
  4. ^ ATA Ferry Pilots Notes 1996

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Air Transport Auxiliary Ferry Pilots Notes (reproduction). Elvington, York, UK: Yorkshire Air Museum, 1996. ISBN 0-9512379-8-5.
  • Crawford, Alex. Hawker Hart Family. Redbourn, Hertfordshire, UK: Mushroom Model Publications Ltd., 2008. ISBN 83-89450-62-3.
  • Halley, James J. The Squadrons of the Royal Air Force. Tonbridge, Kent, UK: Air Britain (Historians), 1980. ISBN 0-85130-083-9.
  • Mason, Francis K. Hawker Aircraft since 1920. London: Putnam, 1961 (Third revised Edition 1991). ISBN 0-85177-839-9.
  • Mason, Francis K. The British Bomber since 1914. London: Putnam. 1994. ISBN 0-85177-861-5.
101-hawker-hector-wikipedia-ti-ng-vi-t.txt · Last modified: 2018/11/07 17:15 (external edit)